RƯỚC MẮT CUA
  • Đạm tổng số (Nts):6%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh):3%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh):3%
  • Bo (B) 2.000ppm
  • Kẽm (Zn):50ppm
  • Sắt (Fe):70ppm
  • Đồng (Cu) 50ppm
  • Mangan,(Mn):50ppm
  • Liều dùng: 1 chai pha 400 lít

RƯỚC MẮT CUA

Liên hệ
RA HOA NAMINO
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh):30%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh):20%
  • pH 6,5; Độ ẩm (dạng rắn):15%;Tỷ trọng (dạng lỏng):1,4
  • Liều lượng: 1 gói pha 200 lít

RA HOA NAMINO

Liên hệ
KÍCH BÔNG F500
  • Đạm tổng số (Nts):3%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh):3%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh):12%
  • Bo (B) 100ppm
  • Kẽm (Zn): 170ppm
  • Sắt (Fe): 150ppm
  • Mangan,(Mn):150ppm
  • Liều dùng: 1 gói pha 200 lít 

KÍCH BÔNG F500

Liên hệ
XÔ 21-21-21+TE
  • Đạm tổng số (Nts):21%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh):21
  • kali hữu hiệu (K2Ohh):21%
  • Bo 100ppm
  • Cu 200ppm
  • Fe 1.000ppm
  • Mn 500ppm
  • Zn 200ppm
  • Xô 16kg: 8 túi (1 túi 2kg)

XÔ 21-21-21+TE

Liên hệ
HỦ 21-21-21+TE
  • Đạm tổng số (Nts):21%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh):21
  • kali hữu hiệu (K2Ohh):21%
  • Bo 100ppm
  • Cu 200ppm
  • Fe 1.000ppm
  • Mn 500ppm
  • Zn 200ppm
  • pHH2O 5; Độ ẩm 5%

HỦ 21-21-21+TE

Liên hệ
10-55-10+TE
  • Đạm tổng số (Nts):10%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh):55%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh):10%
  • Kẽm (Zn):150ppm
  • Sắt:200ppm
  • Đồng (Cu):200ppm
  • Bo (B): 350ppm
  • Mangan:200ppm
  • Độ ẩm:12%; pHH2O:5

10-55-10+TE

Liên hệ
NAMINO LÂN XANH TẠO MẦM
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh):40% (w/w)
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh):6% (w/w)
  • Magie: 1% (w/w)
  • Kẽm:10.000ppm
  • Tỷ trọng: 1,35
  • Liều lượng: 400 lít

NAMINO LÂN XANH TẠO MẦM

Liên hệ
NAMINO BỆNH ĐỘC
  • Thành phần: 
  • Dimethomorph 50%
  • Liều lượng: pha 200 lít

NAMINO BỆNH ĐỘC

Liên hệ
AMINO-A40
  • Chất hữu cơ: 14,7%

  • Đạm tổng số (Nts):5,6%

  • Axit Amin:40%

  • pHH2O:5,9, Tỷ trọng: 1,2

  • Liều lượng: pha 200 lít

AMINO-A40

Liên hệ
NAMINO HOA ĐÀ
  • Thành phần:
  • Brassinolide - 0,01% w/w (chất điều hòa sinh trưởng)
  • Liều lượng: pha 200 lít nước

NAMINO HOA ĐÀ

Liên hệ
NAMINO C9
  • Hoạt chất:
  • Azoxystrobin 20% w/w
  • Metalaxyl - M 10% w/w
  • Liều lượng: pha 400 lít

NAMINO C9

Liên hệ
NAMINO - Gel Phục Hồi
  • Chất hữu cơ: 20%
  • Đạm tổng số (Nts): 4%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 2%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 1%
  • Acid Humic: 2%
  • C/N:11,5
  • Độ ẩm (dạng rắn): 5%
  • Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,4
  • Liều Lượng: Xô 10kg (10 túi - 2kg): 1 túi 2kg - pha 200 lít (15 - 20 gốc)

NAMINO - Gel Phục Hồi

Liên hệ