XÔ CHẠY TRÁI LÊN CƠM
  • Đạm tổng số (Nts):3%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh):3%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh):12%
  • Zn 170ppm
  • Mn 150ppm
  • Bo 100ppm
  • Fe 150ppm
  • Liều dùng: Xô 20kg (10 túi 2kg) - 1 túi tưới 10 - 15 cây

XÔ CHẠY TRÁI LÊN CƠM

Liên hệ
TẠO MẦM GỐC
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh):30%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh):20%
  • pH 6,5
  • Độ ẩm (dạng rắn):15%
  • Tỷ trọng (dạng lỏng):1,4
  • Liều dùng: 100 - 300g/gốc

TẠO MẦM GỐC

Liên hệ
NAMINO - SÂU ĐỘC
  • Hoạt Chất:
  • Chlorfenapyr 150g/l
  • Emamectin benzoate 20g/l
  • Liều dùng: pha 400 lít

NAMINO - SÂU ĐỘC

Liên hệ
7-5-44
  • Đạm tổng số (Nts):7%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh):5%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh):44%
  • Zn 100ppm
  • Fe 150ppm
  • Cu 150ppm
  • Bo 300ppm
  • Mn 150ppm
  • Liều dùng: Pha 200 lít

7-5-44

Liên hệ
CHẶN ĐỌT C9
  • Zn 15.000ppm;
  • Mn 50ppm
  • Fe 50ppm
  • Bổ sung: Uniconazole + Mepiquat Chloride
  • Liều dùng: 200 lít

CHẶN ĐỌT C9

Liên hệ
RẦY TRẮNG LẠNH
  • Hoạt chất:
  • Thiamethoxam: 500g/l
  • Liều dùng: Pha 200 lít

RẦY TRẮNG LẠNH

Liên hệ
MITOC - HB
  • Hoạt Chất:
  • Dinotefuran 150g/kg
  • Acetamiprid 150g/kg
  • Liều dùng: 100 - 200 lít

MITOC - HB

Liên hệ
33-11-11+TE
  • Đạm tổng số (Nts):33%
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh):11%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh) :11%
  • Kẽm (Zn):200ppm
  • Sắt:150ppm
  • Đồng 100ppm
  • Bo:150ppm
  • Mangan (Mn):100ppm
  • Liều dùng: pha 200 lít

33-11-11+TE

Liên hệ
NAMINO - B41
  • Thành Phần: 
  • Cyazofamid 10% w/w
  • Dimethomorph 30% w/w
  • Liều dùng: 400 lít

NAMINO - B41

Liên hệ
NAMINO - THẦN Y
  • Thành phần:
  • Fenoxanil 20% w/w 
  • Kresoxim methyl 6% w/w 
  • Liều lượng: pha 200 lít 

NAMINO - THẦN Y

Liên hệ
NAMINO 650
  • Hoạt chất:
  • Dinotefuran 100 g/kg
  • Imidacloprid 150g/kg
  • Thiamethoxam 250g/kg
  • Liều dùng: 1 gói pha 200 lít

NAMINO 650

Liên hệ
LOANG TRÃI 350SL
  • Polyorganosiloxanes 25%
  • Alkyl Alcohol Ethoxylate 10%
  • Monomethylether propylence 10%
  • Liều Dùng: Pha 400 lit

LOANG TRÃI 350SL

Liên hệ