Tạo mầm f88

Tạo mầm f88

Liên hệ
0-60-20
Lân hữu hiệu (P2O5hh):60%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
Độ ẩm: 3%; pHH2O: 7

0-60-20

Liên hệ
LỚN PHÌ TRÁI A1
  • Đạm tổng số: 15%
  • Lân hữu hiệu: 6%
  • Kali hữu hiệu 3%
  • Kẽm: 170ppm
  • Mangan: 150ppm
  • Bo: 100ppm
  • Sắt: 150ppm
  • Chất hữu cơ: 4,9%

LỚN PHÌ TRÁI A1

Liên hệ
LỚN TRÁI CÀ PHÊ - TIÊU
  • Đạm tổng số: 3%
  • Lân hữu hiệu: 3%
  • Kali hữu hiệu: 12%
  • Kẽm: 170ppm
  • Mangan: 150ppm
  • Bo: 100ppm
  • Sắt: 150ppm

LỚN TRÁI CÀ PHÊ - TIÊU

Liên hệ
KÍCH BÔNG F100
  • Đạm tổng số: 3%
  • Lân hữu hiệu: 3%
  • Kali hữu hiệu: 12%
  • Bo: 100ppm 
  • Kẽm: 170ppm
  • Sắt: 150ppm
  • Mangan: 150ppm

 

KÍCH BÔNG F100

Liên hệ
BỘ ĐÔI SIÊU DƯỠNG KIỂU MỸ
  • Chất hữu cơ: 14,7%
  • Đạm tổng số: 5,6%
  • Axit amin: 40%
  • Lân hữu hiệu: 28%
  • Kali hữu hiệu: 22%

 

BỘ ĐÔI SIÊU DƯỠNG KIỂU MỸ

Liên hệ
BỘ ĐÔI NHỆN KÉP
  • Hoạt chất:
  • Etoxazole: 16% w/w
  • Abamectin: 4% w/w
  • Bifenazate: 43% w/w

BỘ ĐÔI NHỆN KÉP

Liên hệ
BLACK DIAMOND
  • Chất hữu cơ: 50%
  • Axit Fulvic: 1,6%
  • Tỷ lệ C/N: 8
  • pHH2O: 5
  • Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,18
  • Độ ẩm (dạng rắn): 30%

BLACK DIAMOND

Liên hệ
CACUZN
  • Đồng (Cu): 3000ppm
  • Kẽm (Zn): 1000ppm
  • Độ ẩm (dạng rắn): 1%
  • Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,1
  • Bổ sung Canxi

CACUZN

Liên hệ
BUNG ĐỌT X9
  • Chất hữu cơ: 20%
  • Axit fulvic 2%
  • Kali hữu hiệu (K2O5hh): 5%
  • Tỷ lệ C/N: 12
  • pHH2O: 5
  • Độ ẩm (dạng rắn):1%
  • Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,1

BUNG ĐỌT X9

Liên hệ
RA HOA TIÊU - ĐIỀU - CÀ PHÊ
  • Lân hữu hiệu (P2O5hh): 60%
  • Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%
  • Độ ẩm (dạng rắn): 3%
  • pHH2O: 7

RA HOA TIÊU - ĐIỀU - CÀ PHÊ

100.000₫
SUPEREX 73EC
  • Hoạt chất:
  • Propargite: 730g/l

SUPEREX 73EC

Liên hệ