Chăm sóc khách hàng
Lân hữu hiệu (P2O5hh):60%;
Kali hữu hiệu (K2Ohh): 20%;
Độ ẩm: 3%; pHH2O: 7
0-60-20
Liên hệ
- Chất hữu cơ: 20%
- Axit fulvic 2%
- Kali hữu hiệu (K2O5hh): 5%
- Tỷ lệ C/N: 12
- pHH2O: 5
- Độ ẩm (dạng rắn):1%
- Tỷ trọng (dạng lỏng): 1,1
BUNG ĐỌT X9
Liên hệ
- Kali hữu hiệu (K2Ohh): 15%
- Bo: 5000 ppm
- Tỷ trọng: 1,1
- pH: 6
POTASS K500
Liên hệ
- Thành phần:
- Chất hữu cơ: 20%
- Canxi: 1%
- - Liều dùng: 1 chai pha 300 – 400 lít nước
CANXI BO HỮU CƠ
Liên hệ
- THÀNH PHẦN
- Magie(Mg): 9%
- Lưu Huỳnh (S): 8%
- Bo (B): 400ppm
- Kẽm (Zn):1.700ppm
- Đồng (Cu): 2,500ppm
- Molybden (Mo): 80ppm
- Zinc (Zn): 1,700ppm
- Moisture: 1%
- pHH2O: 5
COMBI MIX
Liên hệ
- Thành phần:
- Đạm tổng số (Nts): 3 %
- Lân hữu hiệu: (P2O5hh): 3%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh):12%
- Zn: 170ppm
- Mn: 150ppm
- Bo: 100ppm
- Fe: 150ppm
VÔ CƠM - LÊN MÀU
Liên hệ
- Thành phần:
- Lân hữu hiệu (P2O5hh): 52%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh): 34%
MKP 0-52-34
Liên hệ
- Kali hữu hiệu (K2Ohh):9%
- Bo 1.000ppm
- Zn 15.000ppm
- Fe 100ppm
- Mn 100ppm
- Mo 50ppm
- Liều đùng: pha 400 lít
TRÒN TRÁI - XANH GAI
Liên hệ
- Đạm tổng số (Nts):3%
- Lân hữu hiệu (P2O5hh):3%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh):12%
- Zn 170ppm
- Mn 150ppm
- Bo 100ppm
- Fe 150ppm
- Liều lượng: pha 400 lít
LỚN TRÁI - NỞ HỘC
Liên hệ
- Lân hữu hiệu (P2O5hh):25%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh): 30%
- Bo (B):100ppm
- Kẽm (Zn): 5.000ppm
- Sắt (Fe):70ppm
- Liều dùng: 1 gói pha 200 lít
NAMINO CHẠY TRÁI
Liên hệ
- Đạm tổng số (Nts):12%
- Lân hữu hiệu (P2O5hh):3%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh): 3%
- Bo (B):50ppm
- Kẽm (Zn):50ppm
- Liều dùng: 400 lít
NAMINO KÉO BÔNG SỮA
Liên hệ
- Bổ sung: Mepiquat Chloride
- Bo 2.000ppm
- Mangan 50ppm
- Kẽm 1.000ppm
- Sắt 50ppm
- Liều dùng: pha 400 lít
NAMINO 502
Liên hệ
- Đạm tổng số (Nts):7%
- Lân hữu hiệu (P2O5hh):5%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh):44%
- Zn 100ppm
- Fe 150ppm
- Cu 150ppm
- Bo 300ppm
- Mn 150ppm
- Liều dùng: Pha 200 lít
7-5-44
Liên hệ
- Zn 15.000ppm;
- Mn 50ppm
- Fe 50ppm
- Bổ sung: Uniconazole + Mepiquat Chloride
- Liều dùng: 200 lít
CHẶN ĐỌT C9
Liên hệ
- Đạm tổng số (Nts):33%
- Lân hữu hiệu (P2O5hh):11%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh) :11%
- Kẽm (Zn):200ppm
- Sắt:150ppm
- Đồng 100ppm
- Bo:150ppm
- Mangan (Mn):100ppm
- Liều dùng: pha 200 lít
33-11-11+TE
Liên hệ
- Đạm tổng số (Nts):6%
- Lân hữu hiệu (P2O5hh):3%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh):3%
- Bo (B) 2.000ppm
- Kẽm (Zn):50ppm
- Sắt (Fe):70ppm
- Đồng (Cu) 50ppm
- Mangan,(Mn):50ppm
- Liều dùng: 1 chai pha 400 lít
RƯỚC MẮT CUA
Liên hệ
- Lân hữu hiệu (P2O5hh):30%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh):20%
- pH 6,5; Độ ẩm (dạng rắn):15%;Tỷ trọng (dạng lỏng):1,4
- Liều lượng: 1 gói pha 200 lít
RA HOA NAMINO
Liên hệ
- Đạm tổng số (Nts):3%
- Lân hữu hiệu (P2O5hh):3%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh):12%
- Bo (B) 100ppm
- Kẽm (Zn): 170ppm
- Sắt (Fe): 150ppm
- Mangan,(Mn):150ppm
- Liều dùng: 1 gói pha 200 lít
KÍCH BÔNG F500
Liên hệ
- Đạm tổng số (Nts):21%
- Lân hữu hiệu (P2O5hh):21
- kali hữu hiệu (K2Ohh):21%
- Bo 100ppm
- Cu 200ppm
- Fe 1.000ppm
- Mn 500ppm
- Zn 200ppm
- pHH2O 5; Độ ẩm 5%
HỦ 21-21-21+TE
Liên hệ
- Đạm tổng số (Nts):10%
- Lân hữu hiệu (P2O5hh):55%
- Kali hữu hiệu (K2Ohh):10%
- Kẽm (Zn):150ppm
- Sắt:200ppm
- Đồng (Cu):200ppm
- Bo (B): 350ppm
- Mangan:200ppm
- Độ ẩm:12%; pHH2O:5
10-55-10+TE
Liên hệ



